Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đan trì


[đan trì]
(cũ) Canopied dais; the throne.
Khấu đầu lạy trứơc đan trì
To kow tow before the canopied dais.



(cũ) Canopied dais; the throne
Khấu đầu lạy tru 'o c đan trì To kow tow before the canopied dais


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.